Công ty TNHH VM IN FUTURE xin giới thiệu đến anh chị em trong nghành bảng báo giá nhãn mác, thẻ bài, giá in hình 3D lên quần áo. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp phôi in 3D lên quần áo với giá chỉ từ 2.000đ/phôi.
Liên hệ đặt hàng: 0964 71 5511 (Mrs.Hoa)
Địa chỉ: Xóm 9, Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội
Hoặc Số 3 Vũ Phạm Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội.
BẢNG GIÁ
I. THẺ BÀI
Số lượng CHẤT LIỆU GIẤY
Giá C300 C350 THẺ BỒI EVORY
5,000 420 448 490 504
10,000 300 360 384 396
20,000 240 300 324 360
30,000 228 264 300 324
40,000 216 240 264 300
50,000 180 200 220 250
II. Nhãn dệt
Nhãn dệt trên vải hoặc satin. Tùy theo chất lượng vải và mật độ mũi dệt mà có từng mức giá khác nhau
Số lượng LOẠI
Giá Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4
1,000 1,838 1,680 1,575 1,313
2,000 963 880 825 688
3,000 700 640 600 500
5,000 466 426 399 333
10,000 373 341 319 266
20,000 298 273 256 213
III. Nhãn in
Số lượng Satin Giấy Số lượng cái
tương đương KT1x4 Giá/ cái
(Satin) Giá/ cái
(Giấy)
Đơn giá
1 cuộn 800,000 600,000 4,750 168 126
2 cuộn 700,000 500,000 9,500 147 105
3 cuộn 600,000 450,000 14,250 126 95
4 cuộn 550,000 400,000 19,000 116 84
5 cuộn 500,000 350,000 23,750 105 74
6 cuộn 450,000 315,000 28,500 95 66
7 cuộn 400,000 300,000 33,250 84 63
8 cuộn 380,000 285,000 38,000 80 60
9 cuộn 350,000 270,000 42,750 74 57
10 cuộn 330,000 260,000 47,500 69 55
Mỗi 1 cuộn dài 180m. Nếu khách hàng in kích thước khác thì chia theo chiều dài của nhãn.
III. Giá cắt
Cắt nhiệt 5đ/cái
Cắt sóng âm 7đ/cái
Gập 5đ/cái
IV. Giá cán
Cán bóng/ cán mờ 1 mặt 2đ/cái
Cán bóng/cán mờ 2 mặt 3đ/cái
BẢNG GIÁ IN 3D SỐ LƯỢNG
5-10 ÁO 10-50 ÁO 50-150 ÁO TRÊN 150 ÁO
Cổ tròn/ phông 15,000 12,000 10,000 7,000
Sơ mi sát nách 20,000 16,000 14,000 10,000
Sơ ni tay lỡ hoặc dài tay 25,000 20,000 15,000 12,000
Váy ngắn 30,000 25,000 20,000 15,000
Váy dài khổ lớn 50,000 40,000 35,000 30,000
Rất mong được hợp tác với tất cả các bạn!
Liên hệ đặt hàng: 0964 71 5511 (Mrs.Hoa)
Địa chỉ: Xóm 9, Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội
Hoặc Số 3 Vũ Phạm Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội.
BẢNG GIÁ
I. THẺ BÀI
Số lượng CHẤT LIỆU GIẤY
Giá C300 C350 THẺ BỒI EVORY
5,000 420 448 490 504
10,000 300 360 384 396
20,000 240 300 324 360
30,000 228 264 300 324
40,000 216 240 264 300
50,000 180 200 220 250
II. Nhãn dệt
Nhãn dệt trên vải hoặc satin. Tùy theo chất lượng vải và mật độ mũi dệt mà có từng mức giá khác nhau
Số lượng LOẠI
Giá Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4
1,000 1,838 1,680 1,575 1,313
2,000 963 880 825 688
3,000 700 640 600 500
5,000 466 426 399 333
10,000 373 341 319 266
20,000 298 273 256 213
III. Nhãn in
Số lượng Satin Giấy Số lượng cái
tương đương KT1x4 Giá/ cái
(Satin) Giá/ cái
(Giấy)
Đơn giá
1 cuộn 800,000 600,000 4,750 168 126
2 cuộn 700,000 500,000 9,500 147 105
3 cuộn 600,000 450,000 14,250 126 95
4 cuộn 550,000 400,000 19,000 116 84
5 cuộn 500,000 350,000 23,750 105 74
6 cuộn 450,000 315,000 28,500 95 66
7 cuộn 400,000 300,000 33,250 84 63
8 cuộn 380,000 285,000 38,000 80 60
9 cuộn 350,000 270,000 42,750 74 57
10 cuộn 330,000 260,000 47,500 69 55
Mỗi 1 cuộn dài 180m. Nếu khách hàng in kích thước khác thì chia theo chiều dài của nhãn.
III. Giá cắt
Cắt nhiệt 5đ/cái
Cắt sóng âm 7đ/cái
Gập 5đ/cái
IV. Giá cán
Cán bóng/ cán mờ 1 mặt 2đ/cái
Cán bóng/cán mờ 2 mặt 3đ/cái
BẢNG GIÁ IN 3D SỐ LƯỢNG
5-10 ÁO 10-50 ÁO 50-150 ÁO TRÊN 150 ÁO
Cổ tròn/ phông 15,000 12,000 10,000 7,000
Sơ mi sát nách 20,000 16,000 14,000 10,000
Sơ ni tay lỡ hoặc dài tay 25,000 20,000 15,000 12,000
Váy ngắn 30,000 25,000 20,000 15,000
Váy dài khổ lớn 50,000 40,000 35,000 30,000
Rất mong được hợp tác với tất cả các bạn!

